Khoa Sinh học
KHOA SINH HỌC 50 NĂM HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN   I-Lịch sử     Trường Đại Học Đà Lạt được thành lập vào năm 1958  (tiền ...
Đề cương chi tiết

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT

KHOA SINH HỌC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-----------------------------

 

CHƯƠNG TRÌNH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

NGÀNH: SINH HỌC

***

CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT HỌC PHẦN:

 

 

  1. Tên học phần :    Hóa sinh học.
  2. Mã số học phần: SH2113.
  3. Tên học phần bằng tiếng Anh: Biochemistry.
  4. Số tín chỉ : 03                         Học phần bắt buộc.
  5. Trình độ : Giảng dạy cho sinh viên năm thứ hai.
  6. Phân bố thời gian: Lý thuyết 30 tiết   

                                     Thực hành 15 tiết

  1. Điều kiện tiên quyết: Sinh viên phải học học phần hóa học hữu cơ.
  2. Mục tiêu học phần: Sinh viên nắm được kiến thức cơ bản của Hóa sinh học, trên nền tảng kiến thức đó hiểu và tiếp thu kiến thức khác nhau trong lĩnh vực sinh học như Di truyền học ,Vi sinh vật học, Sinh học phân tử…
  3. Mô tả vắn tắt học phần:

Nội dung của môn Hóa sinh học đề cập đến những kiến thức cơ bản vế thành phần hóa học của sự sống, cấu trúc và chức năng của các phân tử sinh học và các quá trình chuyển biến đổi của chúng trong hoạt động sống của tế bào.

        Phần thực hành giới thiệu các kĩ năng và các phương pháp cơ bản trong

      nghiên cứu hóa sinh, cung cấp các dẫn liệu thực nghiệm chứng minh cho kiến

      thức đã học ở phần lý thuyết như  tính chất hóa lý của protein và nucleic acid,

      các phương pháp định tính và định lượng một số thành phần cơ bản của tế bào.

  1. Nhiệm vụ của sinh viên:

-          Lên lớp theo qui định của bộ giáo dục và đào tạo về đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

-          Sinh viên phải dự đầy đủ các bài thực hành.

  1. Tài liệu tham khảo:

-          Giáo trình chính: Albert L. Lehninger 2004. Principles of Biochemistry. Worth publishers.

-          Tài liệu tham khảo:

-          Nguyễn Đình Huyên, Hà Ai Quốc, 1995. Giáo trình sinh hóa, tủ sách đại học tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh.

-          Nguyễn Tiến Thắng, Nguyễn Đình Huyên.1998. Giáo trình sinh hóa

      hiện đại. Nhà xuất bản giáo dục.

-          Phạm thị Trân Châu, Trần Thị Ang, 1992. Hóa sinh học. Nhà xuất bản giáo dục.

-          Geoffrey L. Zubay, 1998. Biochemistry. Columbia university. W.m. C. Brown publishers.

-    Jeremy M. Berg, John L. Tymoczko, Lubert Stryer, 2007. Biochemistry

      W.H. Freeman and Company.

-    Lubert Stryer, 1995. Biochemistry. Stanford university. W.H. Freeman

      and Company

-          Reginald H. Garret, Charler M. Grisham, 1995. Biochemistry. Harcourt

      brace college publishers.

  1. Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên:

-          Dự đầy đủ các bài thực tập, đạt kết quả trung bình trở lên trong kì thi kết

      thúc học phần.

  1. Thang điểm: 10.
  2. Nội dung chi tiết.

Mở đầu: Hóa sinh học là gì? Đối tượng nghiên cứu và các lĩnh vực nghiên cứu của hóa sinh học. Sự phát triển của hóa sinh học trên thế giới và ở Việt Nam.

Chương 1: Protein.

            1.1   Chức năng sinh học của protein.

            1.2 .Aminoacid.

            1.2.1. Cấu tạo của aminoacid: Cấu tạo của 20 aminoacid thông thường

                   (aminoacid chuẩn). Các nhóm aminoacid.

            1.2.2. Tính chất của aminoacid.

            1.2.2.1. Tính chất vật lý của aminoacid: Tính acid – base.

            1.2.2.2. Tính hoạt quang của aminoacid.

            1.2.2.3. Tính chất hóa học của aminoacid: Phản ứng với HNO2, phản ứng

                      ninhydrin, phản ứng Sanger, phản ứng Edman…

            1.3. Peptide.

            1.3.1. Sự hình thành peptide: Phản ứng tạo liên kết peptide, cách gọi tên

                    peptide,  giới thiệu một số peptide có hoạt tính sinh học.

            1.4. Cấu trúc của phân tử protein.

            1.4.1. Cấu trúc bậc một: Khái niệm về cấu trúc bậc một, cấu trúc bậc một của

                    insulin, cấu trúc bậc một và hoạt tính sinh học của protein.

            1.4.2. Cấu trúc bậc hai: Khái niệm về cấu trúc bậc hai, cấu trúc bậc hai của

                   protein, cấu trúc của collagen.

            1.4.3. Cấu trúc bậc ba: Khái niệm về cấu trúc bậc ba, cấu trúc bậc ba của

                   Myoglobin. Cấu trúc bậc ba và hoạt tính sinh học của protein, sự biến tính

                   protein.

            1.4.4. Cấu trúc bậc bốn: Khái niệm về cấu trúc bậc bốn, cấu trúc bậc bốn của

                    hemoglobin. Ý nghĩa sinh học của cấu trúc bậc bốn.

            1.5. Phân loại protein: Protein đơn giản và protein phức tạp.

Chương 2: Enzyme

2.1. Khái niệm về enzyme, enzyme là một chất xúc tác sinh học.

2.2. Bản chất hóa học và cấu tạo enzyme: Đa số enzyme là protein.

        Apoenzyme và coenzyme, trung tâm hoạt tính của enzyme.

2.3. Enzyme hoạt động như thế nào?

2.4. Động học của phản ứng xúc tác enzyme: Phương trình Michaelis –

        Menten và các thông số động học của phản ứng xúc tác enzyme, phương

       trình Lineveaver – Burk.

2.5. Anh hưởng của các yếu tố khác nhau lên hoạt tính enzyme: Anh hưởng của

      nhiệt độ và pH lên hoạt tính của enzyme.

            2.6. Ức chế hoạt tính enzyme.

2.6.1. Ức chế cạnh tranh.

2.6.2. Ức chế không cạnh tranh.

2.7. Enzyme điều hòa: Khái niệm về enzyme điều hòa, tính chất và cơ chế hoạt

      động của enzyme điều hòa.

            2.8. Tính đặc hiệu của enzyme: Đặc hiệu tuyệt đối, tương đối và đặc hiệu lập

                   thể.

2.9. Phân loại enzyme: Cơ sở để phân loại enzyme, cách gọi tên và hệ thống

       phân loại enzyme.

Chương 3. Lipid

           3.1  Chức năng sinh học của lipid.

           3.2  Phân loại lipid: Lipid đơn giản và lipid phức tạp.

           3.2.1. Lipid đơn giản.

           3.2.1.1.Triacylglycerol: Thành phần, cấu tạo và tính chất của triacylglycerol.

           3.2.1.2. Sáp: Cấu tạo và chức năng sinh học.

           3.2.1.3. Sterid: Cấu tạo và tính chất của sterid.

           3.3. Lipid phức tạp.

           3.3.1. Glycerophospholipid: Cấu tạo và tính chất của một số

                    glycerophospholipid điển hình như phosphatdylcholine,  

                    phosphatidylethanolamine…

           3.3.2. Sphigolipid: Cấu tạo và tính chất.

Chương 4: Carbohydrate.

           4.1. Chức năng sinh học của carbohydrate.

           4.2. Phân loại carbohydate: Monosaccharide và polysaccharide.

           4.2.1. Monosaccharide: . Cấu tạo hóa học của monosaccharide, aldose và

                    ketose. Sự hình thành dạng vòng của monosaccharide.

           4.2.1.1. Tính chất hóa học của monosaccharide: Phản ứng oxy hóa và tính khử

                   của monosaccharide, phản ứng tạo ester, phản ứng tạo glycoside…

           4.3. Polysaccharide

           4.3.1. Olygosaccharide: Di và trisaccharide, giới thiệu về maltose, lactose,

                   saccharose, trehalose.

           4.3.2. Polysaccharide: Homopolysaccharide và heteropolysaccharide. Giới thiệu

                    về tinh bột, glycogen và cellulose…

Chương 5. Acid nucleic.

           5.1. Thành phần cấu tạo của acid nucleic: b-D Ribose,nitrogenous bases, acid 

                  phosphoric.

           5.2. Nucleoside và nucleotide: Cấu tạo và tính chất của nucleoside và

                  nucleotide. Một số chức năng khác nhau của nucleotide.

           5.3. Polynucleotide: Liên kết phosphodiester giữa các nucleotide,

                   polyribonucleotide và polydeoxyribonucleotide. Tính chất của

                   polynucleotide.

           5.4. Cấu trúc của DNA: Mô hình cấu trúc xoắn kép của DNA. Các dạng

                   DNA: A- DNA, B-DNA, Z-DNA.

           5.5. Tỉ trọng nổi (buoyant density) và sự biến tính DNA.

           5.6. RNA: Cấu trúc và chức năng sinh học của các loại RNA.

Chương 6. Năng lượng sinh học và trao đổi chất.

           6.1. Khái niệm về trao đổi chất.

           6.2. Anabolism và catabolism.

           6.3. Nhiệt động học và năng lượng sinh học

           6.4. Biến thiên năng lượng tự do của phản ứng hóa học và hóa sinh. Nhóm hợp 

                  chất phosphate cao năng.

           6.5. Điều hòa trao đổi chất tế bào.

Chương 7.  Trao đổi carbohydrate.

           7.1. Glycolysis: Hai phase của glycolysis, các phản ứng của glycolysis hiệu suất

                  năng lượng của glycolysis.

           7.2. Lên men lactic và lên men ethanol.

           7.3 . Sự tham gia của tinh bột, glycogen và các monosaccharide khác nhau vào

                   Glycolysis.

           7.4. Chu trình pentosephosphate: Các phản ứng và ý nghĩa của chu trình .

           7.5. Chu trình acid citric.

           7.5.1. Sự biến đổi pyruvate ® acetylCoA.

           7.5.2. Các phản ứng của chu trình.

           7.5.3. Ý nghĩa và tính chất amphibolism của chu trình. 

           7.6. Oxy hóa – phosphoryl hóa.

           7.6.1. Khái niệm về oxy hóa phosphoryl hóa và chuỗi hô hấp tế bào.

           7.6.2. Các phức hệ (complex) của chuỗi hô hấp và vận chuyển electron qua

                    chuỗi hô hấp.

           7.6.3. Cơ chế của quá trình tổng hợp ATP nhờ sử dụng năng lượng của dòng

                    electron, thuyết hóa thẩm thấu (chemiosmotic theory).

           7.7. Gluconeogenesis: Các cơ thể heterotroph tổng hợp glucose từ các tiền chất

                   khác nhau không phải là carbohydrate nhờ đi ngược lại các phản ứng của

                   glycolysis. Các con đường vòng (bypass) của gluconeogenesis.

           7.8. Quang hợp.

           7.8.1. Khái niệm về quang hợp.

           7.8.2. Các sắc tố quang hợp: Chlorophyll, carotenoid, phycobilin, xanthophin.

           7.8.3. Pha sáng của quang hợp: Phản ứng Hill và tính hai giai đoạn của quang

                     hợp, sản phẩm của pha sáng quang hợp.

           7.8.4. Sự biến đổi năng lượng của ánh sáng thành năng lượng hóa học trong

                   quang hợp: Quang hệ thống I (photosystem I = PS I) và quang hệ thống II

                   (PS II), sự vận chuyển electron trong PS.I và PS II. Quang phosphoryl hóa

                   vòng (cyclic photophosphorylation) và quang phosphoryl hóa không vòng

                   (noncyclic photophosphorylation).

           7.8.5. Sự cố định CO 2 trong pha tối của quang hợp: Các giai đoạn của quá trình

                     cố định CO 2 , chu trình Calvin. Chu trình Hatch - Slack và thực vật CAM.

           7.9. Sinh tổng hợp tinh bột và glycogen.

Chương 8. Trao đổi lipid.

           8.1. Phân giải triacylglycerol.

           8.2. b oxy hóa acid béo.

           8.2.1. b oxy hóa acid béo bão hòa.

           8.2.2. b oxy hóa acid béo không bão hòa.

           8.2.3. Oxy hóa acid béo có số carbon lẻ.

           8.3. Sinh tổng hợp acid béo.

           8.3.1. Sinh tổng hợp acid béo bão hòa.

           8.3.2. Sinh tổng hợp acid béo không bão hòa.

           8.4. Sinh tổng hợp triacylglycerol.

           8.5. Sinh tổng hợp glycerophospholipid.

Chương 9. Trao đổi Protein

           9.1. Phân giải protein.

           9.2. Sơ đồ chung của quá trình phân giải bộ khung carbon của aminoacid: Các

                 aminoacid được chuyển hóa thành các sản phẩm trung gian khác nhau và

                 được lôi cuốn vào chu trình acid citric..

           9.3. Trao đổi nhóm amine.

           9.3.1. Chuyển amine hóa và vai trò của pyridoxalphosphate.

           9.3.2. Oxy hóa – deamine hóa.

           9.3.2. Sự thải loại các sản phẩm cuối cùng của trao đổi nitrogen: Chu trình urea.

           9.4.  Sinh tổng hợp aminoacid.

Chương 10. Trao đổi acid nucleic.

           10.1. Phân giải acid nucleic.

           10.1.1. Phân giải purine nucleotide và sự hình thành acid uric.

           10.1.2. Phân giải pyrimidine nucleotide.

           10.2. Sinh tổng hợp nucleotide.

           10.2.1. Sinh tổng hợp purine nucleotide.

           10.2.2. Sinh tổng hợp pyrimidine nucleotide.

 

 

                                    PHẦN THỰC TẬP

  Bài 1. Tính chất vật lý và hóa học của aminoacid và protein.

1.1 Các phản ứng định tính aminoacid và protein.

1.1.1 Tính chất keo của protein: Phản ứng kết tủa thuận nghịch và không thuận

         nghịch protein.

1.1.2.Tính acid – base: Xác định điểm đẳng điện của albumin.

1.1.3. Tính chất hóa học của aminoacid và protein: Phản ứng với ninhydrin, với

          HNO2, phản ứng xanthoprotein, phản ứng adamkevich, phản ứng biurea…

1.2.  Định lượng aminoacid và protein.

1.2.1. Xác định [N] amine bằng phương pháp chuẩn độ formaldehyde.

1.2.2. Xác định [N] protein bằng phương pháp Kjeldahl.

1.2.3. Xác định hàm lượng protein bằng phương pháp so màu.

Bài 2. Enzyme.

           2.1. Các phản ứng định tính enzyme: Phản úng xúc tác của urease và catalase,

                 tính đặc hiệu của urease, ảnh hưởng của nhiệt độ và pH lên hoạt tính của

                 amylase.

           2.2. Các phản ứng định lượng: Xác định hoạt tính của amylase, urease, catalase.

Bài 3. Acid nucleic.

           3.1. Tách chiết acid nucleic từ nấm men  và nội tạng động vật.

           3.2. Các phản ứng định tính : Phản ứng với xanh methylene, phản ứng nhận biết

                  pentose…

           3.3. Xác dịnh hàm lượng acid nucleic bằng phương pháp quang phổ.

Bài 4. Carbohydrate.

           4.1. Monosaccharide: Các phản ứng hóa học của monosaccharide. Xác định

                 hàm lượng đường khử bằng phương pháp Bectrand.

           4.2. Polysaccharide.

           4.2.1. Olygosaccharide:Phản ứng khử của maltose, lactose, phản ứng thủy phân

                 saccharose.

           4.2.2. Polysaccharide: Phản ứng của tinh bột với iod, phản ứng thủy phân tinh

                 bột.

Bài 5. Lipid

           5.1. Tính hòa tan của lipid

           5.2. Phản ứng định tính: Phản ứng tạo acrolein, phản ứng xà phòng hóa, phản

                  ứng tạo acid béo tự do…

           5.3. Xác định một số chỉ số của triacylglycerol: Chỉ số acid, chỉ số xà

                 phòng…

 15. Các thông tin về hình thức học và liên lạc với giáo viên:

Sinh viên lên lớp học và phải đọc các tài liệu tham khảo cần thiết. Địa chỉ Email: loan@dn.dlu.edu.vn. Tel: 063824214.

 

 

 

                                                                                    Đà Lạt ngày 14 tháng 12 năm 2007

 

 Giảng viên

Đặng Thị Nguyệt Loan

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt - Điện thoại: (063)3822246 - Fax: (063)3823380
Thiết kế bởi Nguyễn's An 2010

Lượt truy cập
37478722